TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互动

hùdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 互動

Âm Hán Việt HỖ ĐỘNG

互动 nghĩa là tương tác, mang tính tương tác.

Nghĩa của 互动

hùdòng

HỖ ĐỘNGĐộng từphồn thể 互動
  1. Tương tác
  2. Mang tính tương tác

Câu hỏi thường gặp

互动 nghĩa là gì?

互动 (hùdòng) nghĩa là tương tác, mang tính tương tác.

互动 đọc thế nào?

互动 đọc là hùdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 互动 là gì?

Âm Hán Việt của 互动 là "hỗ động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.