TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互生叶

hùshēngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 互生葉

Âm Hán Việt HỖ SINH DIỆP

互生叶 nghĩa là Kiểu lá mọc so le (mẫu lá).

Nghĩa của 互生叶

hùshēngyè

HỖ SINH DIỆPphồn thể 互生葉
  1. Kiểu lá mọc so le (mẫu lá)

Câu hỏi thường gặp

互生叶 nghĩa là gì?

互生叶 (hùshēngyè) nghĩa là Kiểu lá mọc so le (mẫu lá).

互生叶 đọc thế nào?

互生叶 đọc là hùshēngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 互生叶 là gì?

Âm Hán Việt của 互生叶 là "hỗ sinh diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.