互生叶 (hùshēngyè) nghĩa là Kiểu lá mọc so le (mẫu lá).
互生叶 đọc thế nào?
互生叶 đọc là hùshēngyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 互生叶 là gì?
Âm Hán Việt của 互生叶 là "hỗ sinh diệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.