TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互相扯皮

hùxiāngchěpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖ TƯƠNG XẢ BÌ

互相扯皮 nghĩa là đổ trách nhiệm, trốn tránh trách nhiệm.

Nghĩa của 互相扯皮

hùxiāngchěpí

HỖ TƯƠNG XẢ BÌ
  1. Đổ trách nhiệm
  2. Trốn tránh trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

互相扯皮 nghĩa là gì?

互相扯皮 (hùxiāngchěpí) nghĩa là đổ trách nhiệm, trốn tránh trách nhiệm.

互相扯皮 đọc thế nào?

互相扯皮 đọc là hùxiāngchěpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 互相扯皮 là gì?

Âm Hán Việt của 互相扯皮 là "hỗ tương xả bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.