Đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau
Đẩy qua đẩy lại trách nhiệm
Mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm
Câu hỏi thường gặp
互相推诿 nghĩa là gì?
互相推诿 (hùxiāngtuīwěi) nghĩa là đùn đẩy trách nhiệm.
互相推诿 đọc thế nào?
互相推诿 đọc là hùxiāngtuīwěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 互相推诿 là gì?
Âm Hán Việt của 互相推诿 là "hỗ tương suy ủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.