TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互相推诿

hùxiāngtuīwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 互相推諉

Âm Hán Việt HỖ TƯƠNG SUY ỦY

互相推诿 nghĩa là đùn đẩy trách nhiệm.

Nghĩa của 互相推诿

hùxiāngtuīwěi

HỖ TƯƠNG SUY ỦYphồn thể 互相推諉
  1. Đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau
  2. Đẩy qua đẩy lại trách nhiệm
  3. Mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

互相推诿 nghĩa là gì?

互相推诿 (hùxiāngtuīwěi) nghĩa là đùn đẩy trách nhiệm.

互相推诿 đọc thế nào?

互相推诿 đọc là hùxiāngtuīwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 互相推诿 là gì?

Âm Hán Việt của 互相推诿 là "hỗ tương suy ủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.