TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互素

hùsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖ TỐ

互素 nghĩa là nguyên tố cùng nhau, nguyên tố tương đối.

Nghĩa của 互素

hùsù

HỖ TỐĐộng từ
  1. toán Nguyên tố cùng nhau
  2. Nguyên tố tương đối (không có ước số chung)

Câu hỏi thường gặp

互素 nghĩa là gì?

互素 (hùsù) nghĩa là nguyên tố cùng nhau, nguyên tố tương đối.

互素 đọc thế nào?

互素 đọc là hùsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 互素 là gì?

Âm Hán Việt của 互素 là "hỗ tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.