TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互联

hùlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 互聯

Âm Hán Việt HỖ LIÊN

互联 nghĩa là liên kết với nhau.

Nghĩa của 互联

hùlián

HỖ LIÊNĐộng từphồn thể 互聯
  1. Liên kết với nhau

Từ ghép có 互联

Câu hỏi thường gặp

互联 nghĩa là gì?

互联 (hùlián) nghĩa là liên kết với nhau.

互联 đọc thế nào?

互联 đọc là hùlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 互联 là gì?

Âm Hán Việt của 互联 là "hỗ liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.