TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五十肩

wǔshíjiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ THẬP KIÊN

五十肩 nghĩa là viêm bao khớp dính.

Nghĩa của 五十肩

wǔshíjiān

NGŨ THẬP KIÊNDanh từ
  1. Viêm bao khớp dính (đông cứng vai)

Câu hỏi thường gặp

五十肩 nghĩa là gì?

五十肩 (wǔshíjiān) nghĩa là viêm bao khớp dính.

五十肩 đọc thế nào?

五十肩 đọc là wǔshíjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 五十肩 là gì?

Âm Hán Việt của 五十肩 là "ngũ thập kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.