TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五十铃

Wǔshílíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五十鈴

Âm Hán Việt NGŨ THẬP LINH

五十铃 nghĩa là Isuzu.

Nghĩa của 五十铃

Wǔshílíng

NGŨ THẬP LINHphồn thể 五十鈴tên riêng
  1. Isuzu

Câu hỏi thường gặp

五十铃 nghĩa là gì?

五十铃 (wǔshílíng) nghĩa là Isuzu.

五十铃 đọc thế nào?

五十铃 đọc là Wǔshílíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 五十铃 là gì?

Âm Hán Việt của 五十铃 là "ngũ thập linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.