TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五卅

wǔsà giọng máy của trình duyệt

五卅 nghĩa là Viết tắt của 五卅运动 (wǔsàyùndòng), Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925).

Nghĩa của 五卅

wǔsà

  1. Viết tắt của 五卅运动 (wǔsàyùndòng), Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925)

Từ ghép có 五卅

Câu hỏi thường gặp

五卅 nghĩa là gì?

五卅 (wǔsà) nghĩa là Viết tắt của 五卅运动 (wǔsàyùndòng), Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925).

五卅 đọc thế nào?

五卅 đọc là wǔsà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.