TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五号

wǔhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五號

Âm Hán Việt NGŨ HIỆU

五号 nghĩa là thứ năm.

Nghĩa của 五号

wǔhào

NGŨ HIỆUphồn thể 五號
  1. Thứ năm
  2. Ngày thứ năm của tháng

Câu hỏi thường gặp

五号 nghĩa là gì?

五号 (wǔhào) nghĩa là thứ năm.

五号 đọc thế nào?

五号 đọc là wǔhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 五号 là gì?

Âm Hán Việt của 五号 là "ngũ hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.