TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五台山

Wǔtái Shān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五臺山

Âm Hán Việt NGŨ ĐÀI SƠN

五台山 nghĩa là Núi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西 (Shānxī), một trong bốn ngọn núi thiêng và là đạo tràng của Văn Thù Sư Lợi 文殊 (Wénshū).

Nghĩa của 五台山

Wǔtái Shān

NGŨ ĐÀI SƠNTên riêngphồn thể 五臺山tên riêng
  1. Núi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西 (Shānxī), một trong bốn ngọn núi thiêng và là đạo tràng của Văn Thù Sư Lợi 文殊 (Wénshū)

Câu hỏi thường gặp

五台山 nghĩa là gì?

五台山 (wǔtái shān) nghĩa là Núi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西 (Shānxī), một trong bốn ngọn núi thiêng và là đạo tràng của Văn Thù Sư Lợi 文殊 (Wénshū).

五台山 đọc thế nào?

五台山 đọc là Wǔtái Shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 五台山 là gì?

Âm Hán Việt của 五台山 là "ngũ đài sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.