TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五号电池

wǔhàodiànchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五號電池

Âm Hán Việt NGŨ HIỆU ĐIỆN TRÌ

五号电池 nghĩa là Pin AA (Trung Quốc).

Nghĩa của 五号电池

wǔhàodiànchí

NGŨ HIỆU ĐIỆN TRÌphồn thể 五號電池
  1. Pin AA (Trung Quốc)
  2. Tương đương tại Đài Loan: pin số 3 三号电池 (sānhàodiànchí)

Câu hỏi thường gặp

五号电池 nghĩa là gì?

五号电池 (wǔhàodiànchí) nghĩa là Pin AA (Trung Quốc).

五号电池 đọc thế nào?

五号电池 đọc là wǔhàodiànchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 五号电池 là gì?

Âm Hán Việt của 五号电池 là "ngũ hiệu điện trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.