TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五旬节

wǔxúnjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五旬節

Âm Hán Việt NGŨ TUẦN TIẾT

五旬节 nghĩa là lễ ngũ tuần.

Nghĩa của 五旬节

wǔxúnjié

NGŨ TUẦN TIẾTTên riêngphồn thể 五旬節
  1. Lễ Ngũ Tuần

Câu hỏi thường gặp

五旬节 nghĩa là gì?

五旬节 (wǔxúnjié) nghĩa là lễ ngũ tuần.

五旬节 đọc thế nào?

五旬节 đọc là wǔxúnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 五旬节 là gì?

Âm Hán Việt của 五旬节 là "ngũ tuần tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.