TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

井下

jǐngxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH HẠ

井下 nghĩa là dưới lòng đất, trong hầm mỏ.

Nghĩa của 井下

jǐngxià

TỈNH HẠ
  1. Dưới lòng đất
  2. Trong hầm mỏ (khai thác)

Thành ngữ có 井下

  • 落井下石 — Ném đá vào người rơi xuống giếng
  • 投井下石 — Ném đá vào người rơi xuống giếng

Câu hỏi thường gặp

井下 nghĩa là gì?

井下 (jǐngxià) nghĩa là dưới lòng đất, trong hầm mỏ.

井下 đọc thế nào?

井下 đọc là jǐngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 井下 là gì?

Âm Hán Việt của 井下 là "tỉnh hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.