TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

井

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH
Bộ thủ: 二 (nhị) · bộ số 7 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỉnh Lượng từ đi kèm: 口 (kǒu)

井 nghĩa là cái giếng, gọn gàng.

Nghĩa của 井

jǐng

TỈNH
  1. Cái giếng
  2. Gọn gàng
  3. Ngăn nắp

Jǐng

TỈNHtên riêng
  1. Tĩnh, một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
  2. họ Họ Jǐng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 井

Đồng nghĩa

Từ ghép có 井

Thành ngữ có 井

  • 井井有条 — Mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp
  • 秩序井然 — Trật tự hoàn hảo
  • 落井下石 — Ném đá vào người rơi xuống giếng
  • 井然有序 — Mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp
  • 井底之蛙 — Ếch ngồi đáy giếng
  • 背井离乡 — Rời khỏi quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn
  • 离乡背井 — Rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)
  • 坐井观天 — Nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận
  • 临渴掘井 — Không đào giếng cho đến khi khát
  • 临渴穿井 — Đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ
  • 从井救人 — Nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân
  • 投井下石 — Ném đá vào người rơi xuống giếng
  • 避坑落井 — Tránh hố rơi xuống giếng
  • 井蛙之见 — Tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Câu ví dụ với 井

  • 这口井裡的水很少。 Có một ít nước trong giếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

井 nghĩa là gì?

井 (jǐng, jǐng) nghĩa là cái giếng, gọn gàng.

井 đọc thế nào?

井 đọc là jǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 井 là gì?

Âm Hán Việt của 井 là "tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.