TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投井下石

tóujǐngxiàshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU TỈNH HẠ THẠCH

投井下石 nghĩa là Ném đá vào người rơi xuống giếng.

Nghĩa của 投井下石

tóujǐngxiàshí

ĐẦU TỈNH HẠ THẠCHCụm từ
  1. thành ngữ Ném đá vào người rơi xuống giếng
  2. Đánh người khi họ gục ngã

Câu hỏi thường gặp

投井下石 nghĩa là gì?

投井下石 (tóujǐngxiàshí) nghĩa là Ném đá vào người rơi xuống giếng.

投井下石 đọc thế nào?

投井下石 đọc là tóujǐngxiàshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 投井下石 là gì?

Âm Hán Việt của 投井下石 là "đầu tỉnh hạ thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.