TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

井喷

jǐngpēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 井噴

Âm Hán Việt TỈNH PHÚN

井喷 nghĩa là phun trào, tăng vọt.

Nghĩa của 井喷

jǐngpēn

TỈNH PHÚNDanh từ, Động từphồn thể 井噴
  1. dầu Phun trào
  2. Tăng vọt
  3. Phun mạnh

Câu hỏi thường gặp

井喷 nghĩa là gì?

井喷 (jǐngpēn) nghĩa là phun trào, tăng vọt.

井喷 đọc thế nào?

井喷 đọc là jǐngpēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 井喷 là gì?

Âm Hán Việt của 井喷 là "tỉnh phún".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.