井底之蛙
giọng máy của trình duyệt
井底之蛙 nghĩa là ếch ngồi đáy giếng.
Nghĩa của 井底之蛙
jǐngdǐzhīwā
TỈNH ĐỂ CHI OACụm từ- thành ngữ Ếch ngồi đáy giếng
- nghĩa bóng Người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
- Ếch ngồi đáy giếng, người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
- 汝 乃 井底之蛙,安 知 玄奧 乎!Ngươi chẳng qua như ếch ngồi đáy giếng, biết đâu được phép huyền diệu này!
Câu hỏi thường gặp
井底之蛙 nghĩa là gì?
井底之蛙 (jǐngdǐzhīwā) nghĩa là ếch ngồi đáy giếng.
井底之蛙 đọc thế nào?
井底之蛙 đọc là jǐngdǐzhīwā (pinyin).
Âm Hán Việt của 井底之蛙 là gì?
Âm Hán Việt của 井底之蛙 là "tỉnh để chi oa".