TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

井底之蛙

jǐngdǐzhīwā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH ĐỂ CHI OA

井底之蛙 nghĩa là ếch ngồi đáy giếng.

Nghĩa của 井底之蛙

jǐngdǐzhīwā

TỈNH ĐỂ CHI OACụm từ
  1. thành ngữ Ếch ngồi đáy giếng
  2. nghĩa bóng Người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
  3. Ếch ngồi đáy giếng, người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
    • 汝 乃 井底之蛙,安 知 玄奧 乎!Ngươi chẳng qua như ếch ngồi đáy giếng, biết đâu được phép huyền diệu này!

Câu hỏi thường gặp

井底之蛙 nghĩa là gì?

井底之蛙 (jǐngdǐzhīwā) nghĩa là ếch ngồi đáy giếng.

井底之蛙 đọc thế nào?

井底之蛙 đọc là jǐngdǐzhīwā (pinyin).

Âm Hán Việt của 井底之蛙 là gì?

Âm Hán Việt của 井底之蛙 là "tỉnh để chi oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.