井水不犯河水 (jǐngshuǐbùfànhéshuǐ) nghĩa là ai lo việc nấy.
井水不犯河水 đọc thế nào?
井水不犯河水 đọc là jǐngshuǐbùfànhéshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 井水不犯河水 là gì?
Âm Hán Việt của 井水不犯河水 là "tỉnh thủy bất phạm hà thủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.