TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

井水不犯河水

jǐngshuǐbùfànhéshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH THỦY BẤT PHẠM HÀ THỦY

井水不犯河水 nghĩa là ai lo việc nấy.

Nghĩa của 井水不犯河水

jǐngshuǐbùfànhéshuǐ

TỈNH THỦY BẤT PHẠM HÀ THỦYCụm từ
  1. Ai lo việc nấy

Câu hỏi thường gặp

井水不犯河水 nghĩa là gì?

井水不犯河水 (jǐngshuǐbùfànhéshuǐ) nghĩa là ai lo việc nấy.

井水不犯河水 đọc thế nào?

井水不犯河水 đọc là jǐngshuǐbùfànhéshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 井水不犯河水 là gì?

Âm Hán Việt của 井水不犯河水 là "tỉnh thủy bất phạm hà thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.