TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

井田

jǐngtián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH ĐIỀN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tỉnh điền” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

井田 nghĩa là Chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại.

Nghĩa của 井田

jǐngtián

TỈNH ĐIỀNDanh từ
  1. Chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại

Từ ghép có 井田

Câu hỏi thường gặp

井田 nghĩa là gì?

井田 (jǐngtián) nghĩa là Chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại.

井田 đọc thế nào?

井田 đọc là jǐngtián (pinyin).

Âm Hán Việt của 井田 là gì?

Âm Hán Việt của 井田 là "tỉnh điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.