TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

井盖

jǐnggài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 井蓋

Âm Hán Việt TỈNH CÁI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

井盖 nghĩa là Nắp cống (trang trọng hơn, 窨井盖 (yìnjǐnggài)).

Nghĩa của 井盖

jǐnggài

TỈNH CÁIDanh từphồn thể 井蓋
  1. Nắp cống (trang trọng hơn, 窨井盖 (yìnjǐnggài))

Câu hỏi thường gặp

井盖 nghĩa là gì?

井盖 (jǐnggài) nghĩa là Nắp cống (trang trọng hơn, 窨井盖 (yìnjǐnggài)).

井盖 đọc thế nào?

井盖 đọc là jǐnggài (pinyin).

Âm Hán Việt của 井盖 là gì?

Âm Hán Việt của 井盖 là "tỉnh cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.