TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

井绳

jǐngshéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 井繩

Âm Hán Việt TỈNH THẰNG

井绳 nghĩa là Dây kéo nước từ giếng.

Nghĩa của 井绳

jǐngshéng

TỈNH THẰNGphồn thể 井繩
  1. Dây kéo nước từ giếng

Câu hỏi thường gặp

井绳 nghĩa là gì?

井绳 (jǐngshéng) nghĩa là Dây kéo nước từ giếng.

井绳 đọc thế nào?

井绳 đọc là jǐngshéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 井绳 là gì?

Âm Hán Việt của 井绳 là "tỉnh thằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.