井蛙之见 nghĩa là Tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp.
Nghĩa của 井蛙之见
jǐngwāzhījiàn
TỈNH OA CHI KIẾNCụm từphồn thể 井蛙之見
Tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp
Câu hỏi thường gặp
井蛙之见 nghĩa là gì?
井蛙之见 (jǐngwāzhījiàn) nghĩa là Tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp.
井蛙之见 đọc thế nào?
井蛙之见 đọc là jǐngwāzhījiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 井蛙之见 là gì?
Âm Hán Việt của 井蛙之见 là "tỉnh oa chi kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.