TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亚历山大鹦鹉

Yàlìshāndàyīngwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亞歷山大鸚鵡

Âm Hán Việt Á LỊCH SƠN ĐẠI ANH VŨ

亚历山大鹦鹉 nghĩa là vẹt đuôi dài alexandrine.

Nghĩa của 亚历山大鹦鹉

Yàlìshāndàyīngwǔ

Á LỊCH SƠN ĐẠI ANH VŨphồn thể 亞歷山大鸚鵡tên riêng
  1. loài chim ở Trung Quốc Vẹt đuôi dài Alexandrine (Psittacula eupatria)

Câu hỏi thường gặp

亚历山大鹦鹉 nghĩa là gì?

亚历山大鹦鹉 (yàlìshāndàyīngwǔ) nghĩa là vẹt đuôi dài alexandrine.

亚历山大鹦鹉 đọc thế nào?

亚历山大鹦鹉 đọc là Yàlìshāndàyīngwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 亚历山大鹦鹉 là gì?

Âm Hán Việt của 亚历山大鹦鹉 là "á lịch sơn đại anh vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.