TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相互

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiānghù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG HỖ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tương hỗ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

相互 nghĩa là lẫn nhau, tương hỗ.

Nghĩa của 相互

xiānghù

TƯƠNG HỖTính từ, Phó từ
  1. Lẫn nhau
  2. Tương hỗ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相互

Đồng nghĩa

Từ ghép có 相互

Câu hỏi thường gặp

相互 nghĩa là gì?

相互 (xiānghù) nghĩa là lẫn nhau, tương hỗ.

相互 đọc thế nào?

相互 đọc là xiānghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 相互 là gì?

Âm Hán Việt của 相互 là "tương hỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.