TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交卸

jiāoxiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO TÁ

交卸 nghĩa là từ bỏ chức vụ.

Nghĩa của 交卸

jiāoxiè

GIAO TÁĐộng từ
  1. Bàn giao cho người kế nhiệm; từ bỏ chức vụ

Câu hỏi thường gặp

交卸 nghĩa là gì?

交卸 (jiāoxiè) nghĩa là từ bỏ chức vụ.

交卸 đọc thế nào?

交卸 đọc là jiāoxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 交卸 là gì?

Âm Hán Việt của 交卸 là "giao tá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.