TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交叉学科

jiāochāxuékē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交叉學科

交叉学科 nghĩa là liên ngành, môn học liên ngành.

Nghĩa của 交叉学科

jiāochāxuékē

phồn thể 交叉學科
  1. Liên ngành
  2. Môn học liên ngành (trong khoa học)

Câu hỏi thường gặp

交叉学科 nghĩa là gì?

交叉学科 (jiāochāxuékē) nghĩa là liên ngành, môn học liên ngành.

交叉学科 đọc thế nào?

交叉学科 đọc là jiāochāxuékē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.