TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交大

Jiāodà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO ĐẠI

交大 nghĩa là đại học Giao thông.

Nghĩa của 交大

Jiāodà

GIAO ĐẠITên riêngtên riêng
  1. Đại học Giao thông
  2. Đại học Giao thông Vận tải
  3. Viết tắt của 交通大学 (Jiāotōng Dàxué)

Từ ghép có 交大

Câu hỏi thường gặp

交大 nghĩa là gì?

交大 (jiāodà) nghĩa là đại học Giao thông.

交大 đọc thế nào?

交大 đọc là Jiāodà (pinyin).

Âm Hán Việt của 交大 là gì?

Âm Hán Việt của 交大 là "giao đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.