TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交强险

jiāoqiángxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交強險

Âm Hán Việt GIAO CƯỜNG HIỂM

交强险 nghĩa là Bảo hiểm xe cơ giới bắt buộc (viết tắt của 机动车交通事故责任强制保险 (jīdòngchējiāotōngshìgùzérènqiángzhìbǎoxiǎn)).

Nghĩa của 交强险

jiāoqiángxiǎn

GIAO CƯỜNG HIỂMDanh từphồn thể 交強險
  1. Bảo hiểm xe cơ giới bắt buộc (viết tắt của 机动车交通事故责任强制保险 (jīdòngchējiāotōngshìgùzérènqiángzhìbǎoxiǎn))

Câu hỏi thường gặp

交强险 nghĩa là gì?

交强险 (jiāoqiángxiǎn) nghĩa là Bảo hiểm xe cơ giới bắt buộc (viết tắt của 机动车交通事故责任强制保险 (jīdòngchējiāotōngshìgùzérènqiángzhìbǎoxiǎn)).

交强险 đọc thế nào?

交强险 đọc là jiāoqiángxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 交强险 là gì?

Âm Hán Việt của 交强险 là "giao cường hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.