TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交接班

jiāojiēbān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO TIẾP BAN

交接班 nghĩa là đổi ca.

Nghĩa của 交接班

jiāojiēbān

GIAO TIẾP BAN
  1. Đổi ca

Câu hỏi thường gặp

交接班 nghĩa là gì?

交接班 (jiāojiēbān) nghĩa là đổi ca.

交接班 đọc thế nào?

交接班 đọc là jiāojiēbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 交接班 là gì?

Âm Hán Việt của 交接班 là "giao tiếp ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.