TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交接

jiāojiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO TIẾP

交接 nghĩa là tiếp xúc, gặp gỡ.

Nghĩa của 交接

jiāojiē

GIAO TIẾPĐộng từ
  1. của hai vật Tiếp xúc
  2. Gặp gỡ
  3. Bàn giao cho
  4. Tiếp nhận từ
  5. Kết giao với
  6. Có quan hệ thân thiết với
  7. Quan hệ tình dục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交接

Đồng nghĩa

Từ ghép có 交接

Câu hỏi thường gặp

交接 nghĩa là gì?

交接 (jiāojiē) nghĩa là tiếp xúc, gặp gỡ.

交接 đọc thế nào?

交接 đọc là jiāojiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 交接 là gì?

Âm Hán Việt của 交接 là "giao tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.