TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交易额

jiāoyì'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交易額

交易额 nghĩa là Tổng hoặc khối lượng giao dịch.

Nghĩa của 交易额

jiāoyì'é

phồn thể 交易額
  1. Tổng hoặc khối lượng giao dịch
  2. Doanh thu

Câu hỏi thường gặp

交易额 nghĩa là gì?

交易额 (jiāoyì'é) nghĩa là Tổng hoặc khối lượng giao dịch.

交易额 đọc thế nào?

交易额 đọc là jiāoyì'é (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.