TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交欢

jiāohuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交歡

Âm Hán Việt GIAO HOAN

交欢 nghĩa là Có quan hệ thân thiết với nhau.

Nghĩa của 交欢

jiāohuān

GIAO HOANĐộng từphồn thể 交歡
  1. Có quan hệ thân thiết với nhau
  2. Giao hợp

Câu hỏi thường gặp

交欢 nghĩa là gì?

交欢 (jiāohuān) nghĩa là Có quan hệ thân thiết với nhau.

交欢 đọc thế nào?

交欢 đọc là jiāohuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 交欢 là gì?

Âm Hán Việt của 交欢 là "giao hoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.