TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交汇

jiāohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交匯, 交彙

Âm Hán Việt GIAO HỘI

交汇 nghĩa là chảy cùng nhau, ngã ba.

Nghĩa của 交汇

jiāohuì

GIAO HỘIĐộng từphồn thể 交匯
  1. Chảy cùng nhau
  2. Ngã ba (sông, luồng không khí, đường)
  3. Hợp tác (quốc tế)

jiāohuì

GIAO VỰNGphồn thể 交彙
  1. Hợp lưu
  2. Chỗ hợp dòng (sông, dòng chảy, con đường)
  3. Hợp tác (quốc tế)
  4. Biến thể của 交汇

Từ ghép có 交汇

Câu hỏi thường gặp

交汇 nghĩa là gì?

交汇 (jiāohuì) nghĩa là chảy cùng nhau, ngã ba.

交汇 đọc thế nào?

交汇 đọc là jiāohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 交汇 là gì?

Âm Hán Việt của 交汇 là "giao hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.