TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交流

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiāoliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO LƯU

交流 nghĩa là trao đổi, sự trao đổi.

Nghĩa của 交流

jiāoliú

GIAO LƯUĐộng từ
  1. Trao đổi
  2. Sự trao đổi
  3. Giao tiếp
  4. Tương tác
  5. Có tiếp xúc xã hội (với ai)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交流

Đồng nghĩa

Từ ghép có 交流

Thành ngữ có 交流

  • 涕泪交流 — Nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương

Câu hỏi thường gặp

交流 nghĩa là gì?

交流 (jiāoliú) nghĩa là trao đổi, sự trao đổi.

交流 đọc thế nào?

交流 đọc là jiāoliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 交流 là gì?

Âm Hán Việt của 交流 là "giao lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.