TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交粮本

jiāoliángběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交糧本

Âm Hán Việt GIAO LƯƠNG BẢN

交粮本 nghĩa là nộp phiếu lương thực, chết.

Nghĩa của 交粮本

jiāoliángběn

GIAO LƯƠNG BẢNphồn thể 交糧本
  1. Nộp phiếu lương thực
  2. Chết

Câu hỏi thường gặp

交粮本 nghĩa là gì?

交粮本 (jiāoliángběn) nghĩa là nộp phiếu lương thực, chết.

交粮本 đọc thế nào?

交粮本 đọc là jiāoliángběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 交粮本 là gì?

Âm Hán Việt của 交粮本 là "giao lương bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.