TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交运

jiāoyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交運

Âm Hán Việt GIAO VẬN

交运 nghĩa là gặp may mắn, giao để vận chuyển.

Nghĩa của 交运

jiāoyùn

GIAO VẬNĐộng từphồn thể 交運
  1. Gặp may mắn
  2. Giao để vận chuyển
  3. Ký gửi (hành lý ở sân bay, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交运

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

交运 nghĩa là gì?

交运 (jiāoyùn) nghĩa là gặp may mắn, giao để vận chuyển.

交运 đọc thế nào?

交运 đọc là jiāoyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 交运 là gì?

Âm Hán Việt của 交运 là "giao vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.