TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交还

jiāohuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交還

Âm Hán Việt GIAO HOÀN

交还 nghĩa là trả lại, giao trả.

Nghĩa của 交还

jiāohuán

GIAO HOÀNĐộng từphồn thể 交還
  1. Trả lại
  2. Giao trả

Câu hỏi thường gặp

交还 nghĩa là gì?

交还 (jiāohuán) nghĩa là trả lại, giao trả.

交还 đọc thế nào?

交还 đọc là jiāohuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 交还 là gì?

Âm Hán Việt của 交还 là "giao hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.