TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交迫

jiāopò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO BÁCH

交迫 nghĩa là bị bao vây.

Nghĩa của 交迫

jiāopò

GIAO BÁCH
  1. Bị bao vây

Thành ngữ có 交迫

Câu hỏi thường gặp

交迫 nghĩa là gì?

交迫 (jiāopò) nghĩa là bị bao vây.

交迫 đọc thế nào?

交迫 đọc là jiāopò (pinyin).

Âm Hán Việt của 交迫 là gì?

Âm Hán Việt của 交迫 là "giao bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.