TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交钱

jiāoqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交錢

Âm Hán Việt GIAO TIỀN

交钱 nghĩa là trả tiền, chi tiền.

Nghĩa của 交钱

jiāoqián

GIAO TIỀNĐộng từphồn thể 交錢
  1. Trả tiền
  2. Chi tiền
  3. Đưa tiền để trang trải việc gì đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交钱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

交钱 nghĩa là gì?

交钱 (jiāoqián) nghĩa là trả tiền, chi tiền.

交钱 đọc thế nào?

交钱 đọc là jiāoqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 交钱 là gì?

Âm Hán Việt của 交钱 là "giao tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.