储蓄
Phồn thể: 儲蓄
储蓄 nghĩa là tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm.
Nghĩa của 储蓄
chǔxù
TRỮ SÚCĐộng từ, Danh từphồn thể 儲蓄- Tiết kiệm tiền (trong ngân hàng)
- Tiền tiết kiệm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 储蓄
Đồng nghĩa
Từ ghép có 储蓄
Câu ví dụ với 储蓄
- 如果你想安享晚年,现在就要开始储蓄了。 Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600018
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
储蓄 nghĩa là gì?
储蓄 (chǔxù) nghĩa là tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm.
储蓄 đọc thế nào?
储蓄 đọc là chǔxù (pinyin).
Âm Hán Việt của 储蓄 là gì?
Âm Hán Việt của 储蓄 là "trữ súc".