TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交驰

jiāochí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交馳

Âm Hán Việt GIAO TRÌ

交驰 nghĩa là quay vòng liên tục, vo ve xung quanh.

Nghĩa của 交驰

jiāochí

GIAO TRÌphồn thể 交馳
  1. Quay vòng liên tục
  2. Vo ve xung quanh

Câu hỏi thường gặp

交驰 nghĩa là gì?

交驰 (jiāochí) nghĩa là quay vòng liên tục, vo ve xung quanh.

交驰 đọc thế nào?

交驰 đọc là jiāochí (pinyin).

Âm Hán Việt của 交驰 là gì?

Âm Hán Việt của 交驰 là "giao trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.