亥
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hợi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿳亠𠂈人,⿱丶𠀔 Mọi âm Hán Việt của chữ: hợi
亥 nghĩa là Địa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi.
Nghĩa của 亥
hài
HỢI- Địa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi
- Phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 330°
Từ ghép có 亥
Câu hỏi thường gặp
亥 nghĩa là gì?
亥 (hài) nghĩa là Địa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi.
亥 đọc thế nào?
亥 đọc là hài (pinyin).
Âm Hán Việt của 亥 là gì?
Âm Hán Việt của 亥 là "hợi".