亦敌亦友 nghĩa là Vừa là bạn vừa là thù; có sự cạnh tranh thân thiện.
Nghĩa của 亦敌亦友
yìdíyìyǒu
DIỆC ĐỊCH DIỆC HỮUphồn thể 亦敵亦友
thành ngữ Vừa là bạn vừa là thù; có sự cạnh tranh thân thiện
Câu hỏi thường gặp
亦敌亦友 nghĩa là gì?
亦敌亦友 (yìdíyìyǒu) nghĩa là Vừa là bạn vừa là thù; có sự cạnh tranh thân thiện.
亦敌亦友 đọc thế nào?
亦敌亦友 đọc là yìdíyìyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 亦敌亦友 là gì?
Âm Hán Việt của 亦敌亦友 là "diệc địch diệc hữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.