TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亦步亦趋

yìbùyìqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亦步亦趨

Âm Hán Việt DIỆC BỘ DIỆC XU

亦步亦趋 nghĩa là mù quáng làm theo.

Nghĩa của 亦步亦趋

yìbùyìqū

DIỆC BỘ DIỆC XUCụm từphồn thể 亦步亦趨
  1. thành ngữ Mù quáng làm theo
  2. Bắt chước một cách mù quáng
  3. Làm theo những gì người khác đang làm

Câu hỏi thường gặp

亦步亦趋 nghĩa là gì?

亦步亦趋 (yìbùyìqū) nghĩa là mù quáng làm theo.

亦步亦趋 đọc thế nào?

亦步亦趋 đọc là yìbùyìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 亦步亦趋 là gì?

Âm Hán Việt của 亦步亦趋 là "diệc bộ diệc xu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.