产
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 產
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿳亠丷厂 Mọi âm Hán Việt của chữ: sản
产 nghĩa là sinh đẻ, sinh sản.
Nghĩa của 产
chǎn
SẢNphồn thể 產- Sinh đẻ
- Sinh sản
- Sản xuất
- Sản phẩm
- Tài nguyên
- Tài sản
- Bất động sản
Từ ghép có 产
Thành ngữ có 产
Câu hỏi thường gặp
产 nghĩa là gì?
产 (chǎn) nghĩa là sinh đẻ, sinh sản.
产 đọc thế nào?
产 đọc là chǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 产 là gì?
Âm Hán Việt của 产 là "sản".