TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產

Âm Hán Việt SẢN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿳亠丷厂 Mọi âm Hán Việt của chữ: sản

产 nghĩa là sinh đẻ, sinh sản.

Nghĩa của 产

chǎn

SẢNphồn thể 產
  1. Sinh đẻ
  2. Sinh sản
  3. Sản xuất
  4. Sản phẩm
  5. Tài nguyên
  6. Tài sản
  7. Bất động sản

Từ ghép có 产

Thành ngữ có 产

Câu hỏi thường gặp

产 nghĩa là gì?

产 (chǎn) nghĩa là sinh đẻ, sinh sản.

产 đọc thế nào?

产 đọc là chǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 产 là gì?

Âm Hán Việt của 产 là "sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.