TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产量多

chǎnliàngduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產量多

Âm Hán Việt SẢN LƯỢNG ĐA

产量多 nghĩa là năng suất cao.

Nghĩa của 产量多

chǎnliàngduō

SẢN LƯỢNG ĐAphồn thể 產量多
  1. Năng suất cao

Câu hỏi thường gặp

产量多 nghĩa là gì?

产量多 (chǎnliàngduō) nghĩa là năng suất cao.

产量多 đọc thế nào?

产量多 đọc là chǎnliàngduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 产量多 là gì?

Âm Hán Việt của 产量多 là "sản lượng đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.