TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产钳

chǎnqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產鉗

Âm Hán Việt SẢN KIỀM

产钳 nghĩa là kẹp sản khoa.

Nghĩa của 产钳

chǎnqián

SẢN KIỀMDanh từphồn thể 產鉗
  1. Kẹp sản khoa

Câu hỏi thường gặp

产钳 nghĩa là gì?

产钳 (chǎnqián) nghĩa là kẹp sản khoa.

产钳 đọc thế nào?

产钳 đọc là chǎnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 产钳 là gì?

Âm Hán Việt của 产钳 là "sản kiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.