TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产销

chǎnxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產銷

Âm Hán Việt SẢN TIÊU

产销 nghĩa là Sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị.

Nghĩa của 产销

chǎnxiāo

SẢN TIÊUDanh từphồn thể 產銷
  1. Sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị

Câu hỏi thường gặp

产销 nghĩa là gì?

产销 (chǎnxiāo) nghĩa là Sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị.

产销 đọc thế nào?

产销 đọc là chǎnxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 产销 là gì?

Âm Hán Việt của 产销 là "sản tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.