亩
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 畝, 畂, 畆, 畮
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: mẫu
亩 nghĩa là lượng từ cho ruộng.
Nghĩa của 亩
mǔ
MẪUphồn thể 畝- Lượng từ cho ruộng
- Đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta
mǔ
MẪUphồn thể 畂- Biến thể cũ của 亩 (mǔ)
mǔ
MẪUphồn thể 畆- Biến thể cũ của 亩 (mǔ)
mǔ
MẪUphồn thể 畮- Biến thể cũ của 亩 (mǔ)
Từ ghép có 亩
Câu hỏi thường gặp
亩 nghĩa là gì?
亩 (mǔ) nghĩa là lượng từ cho ruộng.
亩 đọc thế nào?
亩 đọc là mǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 亩 là gì?
Âm Hán Việt của 亩 là "mẫu".